TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

人民利益

rénmínlìyì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHÂN DÂN LỢI ÍCH

人民利益 nghĩa là Lợi ích của nhân dân.

Nghĩa của 人民利益

rénmínlìyì

NHÂN DÂN LỢI ÍCH
  1. Lợi ích của nhân dân

Câu hỏi thường gặp

人民利益 nghĩa là gì?

人民利益 (rénmínlìyì) nghĩa là Lợi ích của nhân dân.

人民利益 đọc thế nào?

人民利益 đọc là rénmínlìyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 人民利益 là gì?

Âm Hán Việt của 人民利益 là "nhân dân lợi ích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.