TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

人民大会堂

Rénmín Dàhuìtáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 人民大會堂

Âm Hán Việt NHÂN DÂN ĐẠI HỘI ĐƯỜNG

人民大会堂 nghĩa là Đại lễ đường Nhân dân (ở Bắc Kinh).

Nghĩa của 人民大会堂

Rénmín Dàhuìtáng

NHÂN DÂN ĐẠI HỘI ĐƯỜNGTên riêngphồn thể 人民大會堂tên riêng
  1. Đại lễ đường Nhân dân (ở Bắc Kinh)

Câu hỏi thường gặp

人民大会堂 nghĩa là gì?

人民大会堂 (rénmín dàhuìtáng) nghĩa là Đại lễ đường Nhân dân (ở Bắc Kinh).

人民大会堂 đọc thế nào?

人民大会堂 đọc là Rénmín Dàhuìtáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 人民大会堂 là gì?

Âm Hán Việt của 人民大会堂 là "nhân dân đại hội đường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.