TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

人民法院

rénmínfǎyuàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHÂN DÂN PHÁP VIỆN

人民法院 nghĩa là tòa án nhân dân, tòa án.

Nghĩa của 人民法院

rénmínfǎyuàn

NHÂN DÂN PHÁP VIỆNDanh từ
  1. Tòa án nhân dân
  2. Tòa án

Câu hỏi thường gặp

人民法院 nghĩa là gì?

人民法院 (rénmínfǎyuàn) nghĩa là tòa án nhân dân, tòa án.

人民法院 đọc thế nào?

人民法院 đọc là rénmínfǎyuàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 人民法院 là gì?

Âm Hán Việt của 人民法院 là "nhân dân pháp viện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.