TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

人民英雄纪念碑

Rénmín Yīngxióng Jìniànbēi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 人民英雄紀念碑

Âm Hán Việt NHÂN DÂN ANH HÙNG KỶ NIỆM BI

人民英雄纪念碑 nghĩa là Đài tưởng niệm Anh hùng Nhân dân, tại Quảng trường Thiên An Môn.

Nghĩa của 人民英雄纪念碑

Rénmín Yīngxióng Jìniànbēi

NHÂN DÂN ANH HÙNG KỶ NIỆM BIphồn thể 人民英雄紀念碑tên riêng
  1. Đài tưởng niệm Anh hùng Nhân dân, tại Quảng trường Thiên An Môn

Câu hỏi thường gặp

人民英雄纪念碑 nghĩa là gì?

人民英雄纪念碑 (rénmín yīngxióng jìniànbēi) nghĩa là Đài tưởng niệm Anh hùng Nhân dân, tại Quảng trường Thiên An Môn.

人民英雄纪念碑 đọc thế nào?

人民英雄纪念碑 đọc là Rénmín Yīngxióng Jìniànbēi (pinyin).

Âm Hán Việt của 人民英雄纪念碑 là gì?

Âm Hán Việt của 人民英雄纪念碑 là "nhân dân anh hùng kỷ niệm bi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.