TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

人民起义

rénmínqǐyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 人民起義

Âm Hán Việt NHÂN DÂN KHỞI NGHĨA

人民起义 nghĩa là khởi nghĩa quần chúng.

Nghĩa của 人民起义

rénmínqǐyì

NHÂN DÂN KHỞI NGHĨAphồn thể 人民起義
  1. Khởi nghĩa quần chúng

Câu hỏi thường gặp

人民起义 nghĩa là gì?

人民起义 (rénmínqǐyì) nghĩa là khởi nghĩa quần chúng.

人民起义 đọc thế nào?

人民起义 đọc là rénmínqǐyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 人民起义 là gì?

Âm Hán Việt của 人民起义 là "nhân dân khởi nghĩa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.