TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

人治

rénzhì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHÂN TRỊ

人治 nghĩa là Quản lý bằng con người.

Nghĩa của 人治

rénzhì

NHÂN TRỊDanh từ
  1. Quản lý bằng con người

Câu hỏi thường gặp

人治 nghĩa là gì?

人治 (rénzhì) nghĩa là Quản lý bằng con người.

人治 đọc thế nào?

人治 đọc là rénzhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 人治 là gì?

Âm Hán Việt của 人治 là "nhân trị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.