TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

人流

rénliú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHÂN LƯU

人流 nghĩa là dòng người, phá thai.

Nghĩa của 人流

rénliú

NHÂN LƯUDanh từ
  1. Dòng người
  2. Phá thai
  3. Viết tắt của 人工流产 (réngōngliúchǎn)

Câu hỏi thường gặp

人流 nghĩa là gì?

人流 (rénliú) nghĩa là dòng người, phá thai.

人流 đọc thế nào?

人流 đọc là rénliú (pinyin).

Âm Hán Việt của 人流 là gì?

Âm Hán Việt của 人流 là "nhân lưu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.