TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

人物描写

rénwùmiáoxiě giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 人物描寫

Âm Hán Việt NHÂN VẬT MIÊU TẢ

人物描写 nghĩa là khắc họa.

Nghĩa của 人物描写

rénwùmiáoxiě

NHÂN VẬT MIÊU TẢphồn thể 人物描寫
  1. Khắc họa

Câu hỏi thường gặp

人物描写 nghĩa là gì?

人物描写 (rénwùmiáoxiě) nghĩa là khắc họa.

人物描写 đọc thế nào?

人物描写 đọc là rénwùmiáoxiě (pinyin).

Âm Hán Việt của 人物描写 là gì?

Âm Hán Việt của 人物描写 là "nhân vật miêu tả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.