TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

人球

rénqiú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHÂN CẦU
Lượng từ đi kèm: 颗 (kē)

人球 nghĩa là Người bị đùn đẩy qua lại, không ai chăm sóc (ví dụ: con của cha mẹ ly hôn).

Nghĩa của 人球

rénqiú

NHÂN CẦUDanh từ
  1. Người bị đùn đẩy qua lại, không ai chăm sóc (ví dụ: con của cha mẹ ly hôn)
  2. đặc biệt Bệnh nhân bị chuyển từ bệnh viện này sang bệnh viện khác, mỗi nơi đều từ chối tiếp nhận điều trị

Câu hỏi thường gặp

人球 nghĩa là gì?

人球 (rénqiú) nghĩa là Người bị đùn đẩy qua lại, không ai chăm sóc (ví dụ: con của cha mẹ ly hôn).

人球 đọc thế nào?

人球 đọc là rénqiú (pinyin).

Âm Hán Việt của 人球 là gì?

Âm Hán Việt của 人球 là "nhân cầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.