TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

人琴俱亡

rénqínjùwáng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHÂN CẦM CÂU VONG

人琴俱亡 nghĩa là Người và đàn đều đã mất.

Nghĩa của 人琴俱亡

rénqínjùwáng

NHÂN CẦM CÂU VONG
  1. thành ngữ Người và đàn đều đã mất
  2. Cái chết của một người bạn thân

Câu hỏi thường gặp

人琴俱亡 nghĩa là gì?

人琴俱亡 (rénqínjùwáng) nghĩa là Người và đàn đều đã mất.

人琴俱亡 đọc thế nào?

人琴俱亡 đọc là rénqínjùwáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 人琴俱亡 là gì?

Âm Hán Việt của 人琴俱亡 là "nhân cầm câu vong".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.