TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

人瑞

rénruì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHÂN THỤY

人瑞 nghĩa là người rất cao tuổi, cụ già đáng kính.

Nghĩa của 人瑞

rénruì

NHÂN THỤYDanh từ
  1. Người rất cao tuổi
  2. Cụ già đáng kính

Câu hỏi thường gặp

人瑞 nghĩa là gì?

人瑞 (rénruì) nghĩa là người rất cao tuổi, cụ già đáng kính.

人瑞 đọc thế nào?

人瑞 đọc là rénruì (pinyin).

Âm Hán Việt của 人瑞 là gì?

Âm Hán Việt của 人瑞 là "nhân thụy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.