TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

人生地不熟

rénshēngdìbùshú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHÂN SINH ĐỊA BẤT THỤC

人生地不熟 nghĩa là lạ người lạ đất.

Nghĩa của 人生地不熟

rénshēngdìbùshú

NHÂN SINH ĐỊA BẤT THỤCCụm từ
  1. thành ngữ Lạ người lạ đất
  2. Ở nơi không quen thuộc, không có bạn bè hoặc gia đình

Câu hỏi thường gặp

人生地不熟 nghĩa là gì?

人生地不熟 (rénshēngdìbùshú) nghĩa là lạ người lạ đất.

人生地不熟 đọc thế nào?

人生地不熟 đọc là rénshēngdìbùshú (pinyin).

Âm Hán Việt của 人生地不熟 là gì?

Âm Hán Việt của 人生地不熟 là "nhân sinh địa bất thục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.