人生
giọng máy của trình duyệt
Lượng từ đi kèm: 段 (duàn)
人生 nghĩa là đời người.
Nghĩa của 人生
rénshēng
NHÂN SINHDanh từ- Đời người (thời gian sống trên thế gian)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 人生
Đồng nghĩa
Thành ngữ có 人生
Câu ví dụ với 人生
- 你很好强,爱面子,但是这有什么必要呢!人生最重要的不是这个 Cậu rất hiếu thắng, sỹ diện, nhưng cái này có gì cần thiết đâu! Đời người quan trọng nhất không phải điều đó.Tatoeba #3709210
- 他跟我讲了他的人生故事。 Anh kể tôi nghe chuyện đời của mình (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1450413
- 人生是美好的。 Rénshēng shì měihǎo de.Cuộc đời thật đẹp (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #339488
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
人生 nghĩa là gì?
人生 (rénshēng) nghĩa là đời người.
人生 đọc thế nào?
人生 đọc là rénshēng (pinyin).
Âm Hán Việt của 人生 là gì?
Âm Hán Việt của 人生 là "nhân sinh".