TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

人生

HSK 5HSK 3.0 cấp 4 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
rénshēng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHÂN SINH
Lượng từ đi kèm: 段 (duàn)

人生 nghĩa là đời người.

Nghĩa của 人生

rénshēng

NHÂN SINHDanh từ
  1. Đời người (thời gian sống trên thế gian)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 人生

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 人生

  • 人生如梦 — Đời người như một giấc mộng
  • 人生朝露 — Đời người như sương mai (thành ngữ); (ví von) sự tồn tại ngắn ngủi và bấp bênh của kiếp người
  • 人生盛衰 — Đời người có thăng có trầm

Câu ví dụ với 人生

  • 你很好强,爱面子,但是这有什么必要呢!人生最重要的不是这个 Cậu rất hiếu thắng, sỹ diện, nhưng cái này có gì cần thiết đâu! Đời người quan trọng nhất không phải điều đó.Tatoeba #3709210
  • 他跟我讲了他的人生故事。 Anh kể tôi nghe chuyện đời của mình (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1450413
  • 人生是美好的。 Rénshēng shì měihǎo de.Cuộc đời thật đẹp (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #339488

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

人生 nghĩa là gì?

人生 (rénshēng) nghĩa là đời người.

人生 đọc thế nào?

人生 đọc là rénshēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 人生 là gì?

Âm Hán Việt của 人生 là "nhân sinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.