人生朝露 nghĩa là Đời người như sương mai (thành ngữ); (ví von) sự tồn tại ngắn ngủi và bấp bênh của kiếp người.
Nghĩa của 人生朝露
rénshēngzhāolù
NHÂN SINH TRIÊU LỘ
Đời người như sương mai (thành ngữ); (ví von) sự tồn tại ngắn ngủi và bấp bênh của kiếp người
Câu hỏi thường gặp
人生朝露 nghĩa là gì?
人生朝露 (rénshēngzhāolù) nghĩa là Đời người như sương mai (thành ngữ); (ví von) sự tồn tại ngắn ngủi và bấp bênh của kiếp người.
人生朝露 đọc thế nào?
人生朝露 đọc là rénshēngzhāolù (pinyin).
Âm Hán Việt của 人生朝露 là gì?
Âm Hán Việt của 人生朝露 là "nhân sinh triêu lộ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.