TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

人生盛衰

rénshēngshèngshuāi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHÂN SINH THỊNH SUY

人生盛衰 nghĩa là Đời người có thăng có trầm.

Nghĩa của 人生盛衰

rénshēngshèngshuāi

NHÂN SINH THỊNH SUY
  1. thành ngữ Đời người có thăng có trầm

Câu hỏi thường gặp

人生盛衰 nghĩa là gì?

人生盛衰 (rénshēngshèngshuāi) nghĩa là Đời người có thăng có trầm.

人生盛衰 đọc thế nào?

人生盛衰 đọc là rénshēngshèngshuāi (pinyin).

Âm Hán Việt của 人生盛衰 là gì?

Âm Hán Việt của 人生盛衰 là "nhân sinh thịnh suy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.