TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

人穷志短

rénqióngzhìduǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 人窮志短

Âm Hán Việt NHÂN CÙNG CHÍ ĐOẢN

人穷志短 nghĩa là nghèo thì chí thấp.

Nghĩa của 人穷志短

rénqióngzhìduǎn

NHÂN CÙNG CHÍ ĐOẢNCụm từphồn thể 人窮志短
  1. Nghèo thì chí thấp
  2. Nghèo khó làm giảm tham vọng

Câu hỏi thường gặp

人穷志短 nghĩa là gì?

人穷志短 (rénqióngzhìduǎn) nghĩa là nghèo thì chí thấp.

人穷志短 đọc thế nào?

人穷志短 đọc là rénqióngzhìduǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 人穷志短 là gì?

Âm Hán Việt của 人穷志短 là "nhân cùng chí đoản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.