TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

人类乳突病毒

rénlèirǔtūbìngdú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 人類乳突病毒

Âm Hán Việt NHÂN LOẠI NHŨ ĐỘT BỆNH ĐỘC

人类乳突病毒 nghĩa là Virus u nhú ở người (HPV).

Nghĩa của 人类乳突病毒

rénlèirǔtūbìngdú

NHÂN LOẠI NHŨ ĐỘT BỆNH ĐỘCDanh từphồn thể 人類乳突病毒
  1. Virus u nhú ở người (HPV)

Câu hỏi thường gặp

人类乳突病毒 nghĩa là gì?

人类乳突病毒 (rénlèirǔtūbìngdú) nghĩa là Virus u nhú ở người (HPV).

人类乳突病毒 đọc thế nào?

人类乳突病毒 đọc là rénlèirǔtūbìngdú (pinyin).

Âm Hán Việt của 人类乳突病毒 là gì?

Âm Hán Việt của 人类乳突病毒 là "nhân loại nhũ đột bệnh độc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.