TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

人群管理特别用途车

rénqúnguǎnlǐtèbiéyòngtúchē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 人群管理特別用途車

Âm Hán Việt NHÂN QUẦN QUẢN LÝ ĐẶC BIỆT DỤNG ĐỒ XA

人群管理特别用途车 nghĩa là Xe chuyên dụng quản lý đám đông, một loại xe kiểm soát bạo động được trang bị vòi rồng, thường gọi là xe vòi rồng 水炮车 (shuǐpàochē).

Nghĩa của 人群管理特别用途车

rénqúnguǎnlǐtèbiéyòngtúchē

NHÂN QUẦN QUẢN LÝ ĐẶC BIỆT DỤNG ĐỒ XAphồn thể 人群管理特別用途車
  1. Xe chuyên dụng quản lý đám đông, một loại xe kiểm soát bạo động được trang bị vòi rồng, thường gọi là xe vòi rồng 水炮车 (shuǐpàochē)

Câu hỏi thường gặp

人群管理特别用途车 nghĩa là gì?

人群管理特别用途车 (rénqúnguǎnlǐtèbiéyòngtúchē) nghĩa là Xe chuyên dụng quản lý đám đông, một loại xe kiểm soát bạo động được trang bị vòi rồng, thường gọi là xe vòi rồng 水炮车 (shuǐpàochē).

人群管理特别用途车 đọc thế nào?

人群管理特别用途车 đọc là rénqúnguǎnlǐtèbiéyòngtúchē (pinyin).

Âm Hán Việt của 人群管理特别用途车 là gì?

Âm Hán Việt của 人群管理特别用途车 là "nhân quần quản lý đặc biệt dụng đồ xa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.