TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

人肉

rénròu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHÂN NHỤC

人肉 nghĩa là Tìm kiếm thông tin về ai đó hoặc điều gì đó từ đám đông (thường như một hình thức hành động tự phát dẫn đến lộ thông tin cá nhân) (viết tắt của 人肉搜索 (rénròusōusuǒ)).

Nghĩa của 人肉

rénròu

NHÂN NHỤCDanh từ, Động từ
  1. Tìm kiếm thông tin về ai đó hoặc điều gì đó từ đám đông (thường như một hình thức hành động tự phát dẫn đến lộ thông tin cá nhân) (viết tắt của 人肉搜索 (rénròusōusuǒ))
  2. Con người (dùng để bổ nghĩa, như trong 人肉盾牌 (rénròudùnpái), lá chắn sống)

Câu hỏi thường gặp

人肉 nghĩa là gì?

人肉 (rénròu) nghĩa là Tìm kiếm thông tin về ai đó hoặc điều gì đó từ đám đông (thường như một hình thức hành động tự phát dẫn đến lộ thông tin cá nhân) (viết tắt của 人肉搜索 (rénròusōusuǒ)).

人肉 đọc thế nào?

人肉 đọc là rénròu (pinyin).

Âm Hán Việt của 人肉 là gì?

Âm Hán Việt của 人肉 là "nhân nhục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.