人肉
人肉 nghĩa là Tìm kiếm thông tin về ai đó hoặc điều gì đó từ đám đông (thường như một hình thức hành động tự phát dẫn đến lộ thông tin cá nhân) (viết tắt của 人肉搜索 (rénròusōusuǒ)).
Nghĩa của 人肉
rénròu
NHÂN NHỤCDanh từ, Động từ- Tìm kiếm thông tin về ai đó hoặc điều gì đó từ đám đông (thường như một hình thức hành động tự phát dẫn đến lộ thông tin cá nhân) (viết tắt của 人肉搜索 (rénròusōusuǒ))
- Con người (dùng để bổ nghĩa, như trong 人肉盾牌 (rénròudùnpái), lá chắn sống)
Câu hỏi thường gặp
人肉 nghĩa là gì?
人肉 (rénròu) nghĩa là Tìm kiếm thông tin về ai đó hoặc điều gì đó từ đám đông (thường như một hình thức hành động tự phát dẫn đến lộ thông tin cá nhân) (viết tắt của 人肉搜索 (rénròusōusuǒ)).
人肉 đọc thế nào?
人肉 đọc là rénròu (pinyin).
Âm Hán Việt của 人肉 là gì?
Âm Hán Việt của 人肉 là "nhân nhục".