TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

人脉

rénmài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 人脈

Âm Hán Việt NHÂN MẠCH

人脉 nghĩa là mối quan hệ, kết nối.

Nghĩa của 人脉

rénmài

NHÂN MẠCHDanh từphồn thể 人脈
  1. Mối quan hệ; kết nối; mạng lưới

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 人脉

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

人脉 nghĩa là gì?

人脉 (rénmài) nghĩa là mối quan hệ, kết nối.

人脉 đọc thế nào?

人脉 đọc là rénmài (pinyin).

Âm Hán Việt của 人脉 là gì?

Âm Hán Việt của 人脉 là "nhân mạch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.