TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

人见人爱

rénjiànrén'ài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 人見人愛

Âm Hán Việt NHÂN KIẾN NHÂN ÁI

人见人爱 nghĩa là Được mọi người yêu thích.

Nghĩa của 人见人爱

rénjiànrén'ài

NHÂN KIẾN NHÂN ÁITính từphồn thể 人見人愛
  1. Được mọi người yêu thích
  2. Có sức hấp dẫn phổ quát

Câu hỏi thường gặp

人见人爱 nghĩa là gì?

人见人爱 (rénjiànrén'ài) nghĩa là Được mọi người yêu thích.

人见人爱 đọc thế nào?

人见人爱 đọc là rénjiànrén'ài (pinyin).

Âm Hán Việt của 人见人爱 là gì?

Âm Hán Việt của 人见人爱 là "nhân kiến nhân ái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.