TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

人言可畏

rényánkěwèi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHÂN NGÔN KHẢ ỐI

人言可畏 nghĩa là Lời đồn thật đáng sợ.

Nghĩa của 人言可畏

rényánkěwèi

NHÂN NGÔN KHẢ ỐICụm từ
  1. thành ngữ Lời đồn thật đáng sợ

Câu hỏi thường gặp

人言可畏 nghĩa là gì?

人言可畏 (rényánkěwèi) nghĩa là Lời đồn thật đáng sợ.

人言可畏 đọc thế nào?

人言可畏 đọc là rényánkěwèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 人言可畏 là gì?

Âm Hán Việt của 人言可畏 là "nhân ngôn khả ối".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.