TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

人设

rénshè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 人設

Âm Hán Việt NHÂN THIẾT

人设 nghĩa là thiết kế nhân vật.

Nghĩa của 人设

rénshè

NHÂN THIẾTDanh từphồn thể 人設
  1. Thiết kế nhân vật (trong game, manga, v.v.) (viết tắt của 人物设定)
  2. nghĩa bóng Hình ảnh của người nổi tiếng hoặc nhân vật công chúng trong mắt công chúng
  3. Nhân dạng công khai

Câu hỏi thường gặp

人设 nghĩa là gì?

人设 (rénshè) nghĩa là thiết kế nhân vật.

人设 đọc thế nào?

人设 đọc là rénshè (pinyin).

Âm Hán Việt của 人设 là gì?

Âm Hán Việt của 人设 là "nhân thiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.