人财两得 nghĩa là Thành công cả trong tình yêu lẫn kinh doanh.
Nghĩa của 人财两得
réncáiliǎngdé
NHÂN TÀI LƯỠNG ĐẮCphồn thể 人財兩得
thành ngữ Thành công cả trong tình yêu lẫn kinh doanh
Câu hỏi thường gặp
人财两得 nghĩa là gì?
人财两得 (réncáiliǎngdé) nghĩa là Thành công cả trong tình yêu lẫn kinh doanh.
人财两得 đọc thế nào?
人财两得 đọc là réncáiliǎngdé (pinyin).
Âm Hán Việt của 人财两得 là gì?
Âm Hán Việt của 人财两得 là "nhân tài lưỡng đắc".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.