TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

人财两得

réncáiliǎngdé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 人財兩得

Âm Hán Việt NHÂN TÀI LƯỠNG ĐẮC

人财两得 nghĩa là Thành công cả trong tình yêu lẫn kinh doanh.

Nghĩa của 人财两得

réncáiliǎngdé

NHÂN TÀI LƯỠNG ĐẮCphồn thể 人財兩得
  1. thành ngữ Thành công cả trong tình yêu lẫn kinh doanh

Câu hỏi thường gặp

人财两得 nghĩa là gì?

人财两得 (réncáiliǎngdé) nghĩa là Thành công cả trong tình yêu lẫn kinh doanh.

人财两得 đọc thế nào?

人财两得 đọc là réncáiliǎngdé (pinyin).

Âm Hán Việt của 人财两得 là gì?

Âm Hán Việt của 人财两得 là "nhân tài lưỡng đắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.