thành ngữ Hưng thịnh; (thành phố) đông đúc và giàu có; (gia đình) đông đúc và thịnh vượng
Câu hỏi thường gặp
人财两旺 nghĩa là gì?
人财两旺 (réncáiliǎngwàng) nghĩa là hưng thịnh.
人财两旺 đọc thế nào?
人财两旺 đọc là réncáiliǎngwàng (pinyin).
Âm Hán Việt của 人财两旺 là gì?
Âm Hán Việt của 人财两旺 là "nhân tài lưỡng vượng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.