TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

人赃俱获

rénzāngjùhuò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 人贓俱獲

Âm Hán Việt NHÂN TANG CÂU HOẠCH

人赃俱获 nghĩa là Bị bắt cùng tang vật.

Nghĩa của 人赃俱获

rénzāngjùhuò

NHÂN TANG CÂU HOẠCHCụm từphồn thể 人贓俱獲
  1. tên trộm, kẻ buôn lậu, v.v. Bị bắt cùng tang vật
  2. Bị bắt quả tang

Câu hỏi thường gặp

人赃俱获 nghĩa là gì?

人赃俱获 (rénzāngjùhuò) nghĩa là Bị bắt cùng tang vật.

人赃俱获 đọc thế nào?

人赃俱获 đọc là rénzāngjùhuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 人赃俱获 là gì?

Âm Hán Việt của 人赃俱获 là "nhân tang câu hoạch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.