TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

人走茶凉

rénzǒucháliáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 人走茶涼

Âm Hán Việt NHÂN TẨU TRÀ LƯƠNG

人走茶凉 nghĩa là người rời đi, trà nguội.

Nghĩa của 人走茶凉

rénzǒucháliáng

NHÂN TẨU TRÀ LƯƠNGTục ngữphồn thể 人走茶涼
  1. nghĩa đen, thành ngữ Người rời đi, trà nguội
  2. nghĩa bóng Khi ai đó không còn quyền lực, người khác không quan tâm đến họ nữa

Câu hỏi thường gặp

人走茶凉 nghĩa là gì?

人走茶凉 (rénzǒucháliáng) nghĩa là người rời đi, trà nguội.

人走茶凉 đọc thế nào?

人走茶凉 đọc là rénzǒucháliáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 人走茶凉 là gì?

Âm Hán Việt của 人走茶凉 là "nhân tẩu trà lương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.