TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

人身安全

rénshēn'ānquán giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHÂN THÂN AN TOÀN

人身安全 nghĩa là an toàn cá nhân.

Nghĩa của 人身安全

rénshēn'ānquán

NHÂN THÂN AN TOÀN
  1. An toàn cá nhân

Câu hỏi thường gặp

人身安全 nghĩa là gì?

人身安全 (rénshēn'ānquán) nghĩa là an toàn cá nhân.

人身安全 đọc thế nào?

人身安全 đọc là rénshēn'ānquán (pinyin).

Âm Hán Việt của 人身安全 là gì?

Âm Hán Việt của 人身安全 là "nhân thân an toàn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.