TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

人道

réndào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHÂN ĐẠO

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “nhân đạo” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

人道 nghĩa là cảm thông con người, chủ nghĩa nhân đạo.

Nghĩa của 人道

réndào

NHÂN ĐẠODanh từ, Tính từ
  1. Cảm thông con người
  2. Chủ nghĩa nhân đạo
  3. Nhân đạo
  4. "con đường của con người", một trong những giai đoạn trong vòng luân hồi (Phật giáo)
  5. Giao hợp

Từ ghép có 人道

Thành ngữ có 人道

Câu hỏi thường gặp

人道 nghĩa là gì?

人道 (réndào) nghĩa là cảm thông con người, chủ nghĩa nhân đạo.

人道 đọc thế nào?

人道 đọc là réndào (pinyin).

Âm Hán Việt của 人道 là gì?

Âm Hán Việt của 人道 là "nhân đạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.