TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

惨无人道

cǎnwúréndào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 慘無人道

Âm Hán Việt THẢM VÔ NHÂN ĐẠO

惨无人道 nghĩa là vô nhân đạo.

Nghĩa của 惨无人道

cǎnwúréndào

THẢM VÔ NHÂN ĐẠOCụm từphồn thể 慘無人道
  1. thành ngữ Vô nhân đạo
  2. Tàn bạo và vô cảm

Câu hỏi thường gặp

惨无人道 nghĩa là gì?

惨无人道 (cǎnwúréndào) nghĩa là vô nhân đạo.

惨无人道 đọc thế nào?

惨无人道 đọc là cǎnwúréndào (pinyin).

Âm Hán Việt của 惨无人道 là gì?

Âm Hán Việt của 惨无人道 là "thảm vô nhân đạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.