Địa ngục trần gian (thành ngữ); chịu khổ sở như trong địa ngục Phật giáo khi còn sống
nghĩa bóng Trải qua thời gian khó chịu
Câu hỏi thường gặp
人间地狱 nghĩa là gì?
人间地狱 (rénjiāndìyù) nghĩa là địa ngục trần gian.
人间地狱 đọc thế nào?
人间地狱 đọc là rénjiāndìyù (pinyin).
Âm Hán Việt của 人间地狱 là gì?
Âm Hán Việt của 人间地狱 là "nhân gian địa ngục".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.