TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

人间

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
rénjiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 人間

Âm Hán Việt NHÂN GIAN

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “nhân gian” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

人间 nghĩa là nhân gian, trái đất.

Nghĩa của 人间

rénjiān

NHÂN GIANDanh từphồn thể 人間
  1. Nhân gian
  2. Trái đất

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 人间

Đồng nghĩa

Từ ghép có 人间

Thành ngữ có 人间

  • 人间地狱 — Địa ngục trần gian (thành ngữ); chịu khổ sở như trong địa ngục Phật giáo khi còn sống

Câu hỏi thường gặp

人间 nghĩa là gì?

人间 (rénjiān) nghĩa là nhân gian, trái đất.

人间 đọc thế nào?

人间 đọc là rénjiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 人间 là gì?

Âm Hán Việt của 人间 là "nhân gian".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.