人间
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 人間
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “nhân gian” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
人间 nghĩa là nhân gian, trái đất.
Nghĩa của 人间
rénjiān
NHÂN GIANDanh từphồn thể 人間- Nhân gian
- Trái đất
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 人间
Đồng nghĩa
Từ ghép có 人间
Thành ngữ có 人间
- 人间地狱 — Địa ngục trần gian (thành ngữ); chịu khổ sở như trong địa ngục Phật giáo khi còn sống
Câu hỏi thường gặp
人间 nghĩa là gì?
人间 (rénjiān) nghĩa là nhân gian, trái đất.
人间 đọc thế nào?
人间 đọc là rénjiān (pinyin).
Âm Hán Việt của 人间 là gì?
Âm Hán Việt của 人间 là "nhân gian".