TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

人间清醒

rénjiānqīngxǐng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 人間清醒

Âm Hán Việt NHÂN GIAN THANH TỈNH

人间清醒 nghĩa là không bị cuốn theo.

Nghĩa của 人间清醒

rénjiānqīngxǐng

NHÂN GIAN THANH TỈNHphồn thể 人間清醒
  1. từ mới khoảng năm 2021 Giữ được sự tỉnh táo; không bị cuốn theo; không để thành công làm lu mờ đầu óc

Câu hỏi thường gặp

人间清醒 nghĩa là gì?

人间清醒 (rénjiānqīngxǐng) nghĩa là không bị cuốn theo.

人间清醒 đọc thế nào?

人间清醒 đọc là rénjiānqīngxǐng (pinyin).

Âm Hán Việt của 人间清醒 là gì?

Âm Hán Việt của 人间清醒 là "nhân gian thanh tỉnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.