TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

人际关系

rénjìguānxì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 人際關係

Âm Hán Việt NHÂN TẾ QUAN HỆ

人际关系 nghĩa là Mối quan hệ giữa các cá nhân.

Nghĩa của 人际关系

rénjìguānxì

NHÂN TẾ QUAN HỆDanh từphồn thể 人際關係
  1. Mối quan hệ giữa các cá nhân

Câu hỏi thường gặp

人际关系 nghĩa là gì?

人际关系 (rénjìguānxì) nghĩa là Mối quan hệ giữa các cá nhân.

人际关系 đọc thế nào?

人际关系 đọc là rénjìguānxì (pinyin).

Âm Hán Việt của 人际关系 là gì?

Âm Hán Việt của 人际关系 là "nhân tế quan hệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.