TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

人面兽心

rénmiànshòuxīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 人面獸心

Âm Hán Việt NHÂN DIỆN THÚ TÂM

人面兽心 nghĩa là mặt người, tim thú.

Nghĩa của 人面兽心

rénmiànshòuxīn

NHÂN DIỆN THÚ TÂMCụm từphồn thể 人面獸心
  1. nghĩa đen, thành ngữ Mặt người, tim thú
  2. nghĩa bóng Bề ngoài hiền lành nhưng bản chất hung ác

Câu hỏi thường gặp

人面兽心 nghĩa là gì?

人面兽心 (rénmiànshòuxīn) nghĩa là mặt người, tim thú.

人面兽心 đọc thế nào?

人面兽心 đọc là rénmiànshòuxīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 人面兽心 là gì?

Âm Hán Việt của 人面兽心 là "nhân diện thú tâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.