TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

亿

HSK 4HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
yì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 億

Âm Hán Việt ỨC
Bộ thủ: 人 (nhân) · bộ số 9 Số nét: 3 Mọi âm Hán Việt của chữ: ức

亿 nghĩa là 100 triệu.

Nghĩa của 亿

yì

ỨCphồn thể 億
  1. 100 triệu
  2. Ức: trăm triệu

Từ ghép có 亿

Câu hỏi thường gặp

亿 nghĩa là gì?

亿 (yì) nghĩa là 100 triệu.

亿 đọc thế nào?

亿 đọc là yì (pinyin).

Âm Hán Việt của 亿 là gì?

Âm Hán Việt của 亿 là "ức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.