Cùng nghĩa với từ Hán Việt “nhân” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
Bộ thủ: 人 (nhân) · bộ số 9Số nét: 2Cấu tạo: ⿱丿丨Mọi âm Hán Việt của chữ: nhân
亻 nghĩa là Bộ "nhân" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 9).
Nghĩa của 亻
rén
NHÂN
Bộ "nhân" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 9)
Câu hỏi thường gặp
亻 nghĩa là gì?
亻 (rén) nghĩa là Bộ "nhân" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 9).
亻 đọc thế nào?
亻 đọc là rén (pinyin).
Âm Hán Việt của 亻 là gì?
Âm Hán Việt của 亻 là "nhân".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.