TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

什叶派

Shíyèpài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 什葉派

Âm Hán Việt THẬP DIỆP PHÁI

什叶派 nghĩa là Phái Shi'a (của Hồi giáo).

Nghĩa của 什叶派

Shíyèpài

THẬP DIỆP PHÁITên riêngphồn thể 什葉派tên riêng
  1. Phái Shi'a (của Hồi giáo)

Câu hỏi thường gặp

什叶派 nghĩa là gì?

什叶派 (shíyèpài) nghĩa là Phái Shi'a (của Hồi giáo).

什叶派 đọc thế nào?

什叶派 đọc là Shíyèpài (pinyin).

Âm Hán Việt của 什叶派 là gì?

Âm Hán Việt của 什叶派 là "thập diệp phái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.