TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

仁政

rénzhèng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHÂN CHÍNH

仁政 nghĩa là chính sách nhân từ, chính quyền nhân đạo.

Nghĩa của 仁政

rénzhèng

NHÂN CHÍNHDanh từ
  1. Chính sách nhân từ
  2. Chính quyền nhân đạo

Câu hỏi thường gặp

仁政 nghĩa là gì?

仁政 (rénzhèng) nghĩa là chính sách nhân từ, chính quyền nhân đạo.

仁政 đọc thế nào?

仁政 đọc là rénzhèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 仁政 là gì?

Âm Hán Việt của 仁政 là "nhân chính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.