仁政 nghĩa là chính sách nhân từ, chính quyền nhân đạo.
Nghĩa của 仁政
rénzhèng
NHÂN CHÍNHDanh từ
Chính sách nhân từ
Chính quyền nhân đạo
Câu hỏi thường gặp
仁政 nghĩa là gì?
仁政 (rénzhèng) nghĩa là chính sách nhân từ, chính quyền nhân đạo.
仁政 đọc thế nào?
仁政 đọc là rénzhèng (pinyin).
Âm Hán Việt của 仁政 là gì?
Âm Hán Việt của 仁政 là "nhân chính".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.