TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

仁民爱物

rénmín'àiwù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 仁民愛物

Âm Hán Việt NHÂN DÂN ÁI VẬT

仁民爱物 nghĩa là yêu thương muôn loài.

Nghĩa của 仁民爱物

rénmín'àiwù

NHÂN DÂN ÁI VẬTphồn thể 仁民愛物
  1. Yêu thương muôn loài (thành ngữ, từ Mạnh Tử); lòng nhân ái phổ quát

Câu hỏi thường gặp

仁民爱物 nghĩa là gì?

仁民爱物 (rénmín'àiwù) nghĩa là yêu thương muôn loài.

仁民爱物 đọc thế nào?

仁民爱物 đọc là rénmín'àiwù (pinyin).

Âm Hán Việt của 仁民爱物 là gì?

Âm Hán Việt của 仁民爱物 là "nhân dân ái vật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.