TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

仁至义尽

rénzhìyìjìn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 仁至義盡

Âm Hán Việt NHÂN CHÍ NGHĨA TẬN

仁至义尽 nghĩa là nhân từ hết mực, tận nghĩa vụ.

Nghĩa của 仁至义尽

rénzhìyìjìn

NHÂN CHÍ NGHĨA TẬNCụm từphồn thể 仁至義盡
  1. Nhân từ hết mực, tận nghĩa vụ (thành ngữ); đức hạnh tỉ mỉ và chú trọng trách nhiệm

Câu hỏi thường gặp

仁至义尽 nghĩa là gì?

仁至义尽 (rénzhìyìjìn) nghĩa là nhân từ hết mực, tận nghĩa vụ.

仁至义尽 đọc thế nào?

仁至义尽 đọc là rénzhìyìjìn (pinyin).

Âm Hán Việt của 仁至义尽 là gì?

Âm Hán Việt của 仁至义尽 là "nhân chí nghĩa tận".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.