TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

仅供

jǐngōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 僅供

Âm Hán Việt CẬN CUNG

仅供 nghĩa là chỉ để.

Nghĩa của 仅供

jǐngōng

CẬN CUNGphồn thể 僅供
  1. Chỉ để

Từ ghép có 仅供

Câu hỏi thường gặp

仅供 nghĩa là gì?

仅供 (jǐngōng) nghĩa là chỉ để.

仅供 đọc thế nào?

仅供 đọc là jǐngōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 仅供 là gì?

Âm Hán Việt của 仅供 là "cận cung".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.