仅供
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 僅供
仅供 nghĩa là chỉ để.
Nghĩa của 仅供
jǐngōng
CẬN CUNGphồn thể 僅供- Chỉ để
Từ ghép có 仅供
Câu hỏi thường gặp
仅供 nghĩa là gì?
仅供 (jǐngōng) nghĩa là chỉ để.
仅供 đọc thế nào?
仅供 đọc là jǐngōng (pinyin).
Âm Hán Việt của 仅供 là gì?
Âm Hán Việt của 仅供 là "cận cung".