仅仅
HSK 3.0 cấp 4 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 僅僅
仅仅 nghĩa là hầu như không, chỉ.
Nghĩa của 仅仅
jǐnjǐn
CẬN CẬNPhó từphồn thể 僅僅- Hầu như không
- Chỉ
- Đơn thuần
- Chỉ (cái này và không hơn)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 仅仅
Đồng nghĩa
Từ ghép có 仅仅
Câu hỏi thường gặp
仅仅 nghĩa là gì?
仅仅 (jǐnjǐn) nghĩa là hầu như không, chỉ.
仅仅 đọc thế nào?
仅仅 đọc là jǐnjǐn (pinyin).
Âm Hán Việt của 仅仅 là gì?
Âm Hán Việt của 仅仅 là "cận cận".