TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

仅仅

HSK 3.0 cấp 4 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
jǐnjǐn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 僅僅

Âm Hán Việt CẬN CẬN

仅仅 nghĩa là hầu như không, chỉ.

Nghĩa của 仅仅

jǐnjǐn

CẬN CẬNPhó từphồn thể 僅僅
  1. Hầu như không
  2. Chỉ
  3. Đơn thuần
  4. Chỉ (cái này và không hơn)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 仅仅

Đồng nghĩa

Từ ghép có 仅仅

Câu hỏi thường gặp

仅仅 nghĩa là gì?

仅仅 (jǐnjǐn) nghĩa là hầu như không, chỉ.

仅仅 đọc thế nào?

仅仅 đọc là jǐnjǐn (pinyin).

Âm Hán Việt của 仅仅 là gì?

Âm Hán Việt của 仅仅 là "cận cận".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.