TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

仅次于

jǐncìyú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 僅次於

Âm Hán Việt CẬN THỨ VU

仅次于 nghĩa là chỉ đứng sau.

Nghĩa của 仅次于

jǐncìyú

CẬN THỨ VUphồn thể 僅次於
  1. Chỉ đứng sau...; xếp hạng sau mỗi...

Câu hỏi thường gặp

仅次于 nghĩa là gì?

仅次于 (jǐncìyú) nghĩa là chỉ đứng sau.

仅次于 đọc thế nào?

仅次于 đọc là jǐncìyú (pinyin).

Âm Hán Việt của 仅次于 là gì?

Âm Hán Việt của 仅次于 là "cận thứ vu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.