TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

仅此而已

jǐncǐ'éryǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 僅此而已

Âm Hán Việt CẬN THỬ NHI DĨ

仅此而已 nghĩa là chỉ vậy.

Nghĩa của 仅此而已

jǐncǐ'éryǐ

CẬN THỬ NHI DĨphồn thể 僅此而已
  1. Chỉ vậy; chỉ có thế và không hơn

Câu hỏi thường gặp

仅此而已 nghĩa là gì?

仅此而已 (jǐncǐ'éryǐ) nghĩa là chỉ vậy.

仅此而已 đọc thế nào?

仅此而已 đọc là jǐncǐ'éryǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 仅此而已 là gì?

Âm Hán Việt của 仅此而已 là "cận thử nhi dĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.