TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

仆欧

pú'ōu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 僕歐

Âm Hán Việt BỘC ÂU

仆欧 nghĩa là bồi bàn, người phục vụ.

Nghĩa của 仆欧

pú'ōu

BỘC ÂUDanh từphồn thể 僕歐
  1. cũ Bồi bàn (từ mượn từ "boy")
  2. Người phục vụ

Câu hỏi thường gặp

仆欧 nghĩa là gì?

仆欧 (pú'ōu) nghĩa là bồi bàn, người phục vụ.

仆欧 đọc thế nào?

仆欧 đọc là pú'ōu (pinyin).

Âm Hán Việt của 仆欧 là gì?

Âm Hán Việt của 仆欧 là "bộc âu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.