TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

仇

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
chóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 讎, 讐

Âm Hán Việt THÙ

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “thù” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 人 (nhân) · bộ số 9 Số nét: 4 Mọi âm Hán Việt của chữ: cừu, thù, câu

仇 nghĩa là hận, thù địch.

Nghĩa của 仇

chóu

THÙ
  1. Hận
  2. Thù địch
  3. Căm ghét
  4. Kẻ thù; địch thủ; đối thủ
  5. Địch thủ
  6. Cảm thấy thù địch với (người giàu, người nước ngoài, v.v.)

qiú

  1. Vợ chồng
  2. Bạn đời

chóu

THÙphồn thể 讎
  1. Biến thể của 仇 (chóu)

chóu

THÙphồn thể 讐
  1. Biến thể của 仇 (chóu)

Qiú

tên riêng
  1. họ Họ Qiú

Từ ghép có 仇

Thành ngữ có 仇

  • 同仇敌忾 — Căm phẫn kẻ thù chung (thành ngữ); đoàn kết chống lại cùng một đối thủ
  • 报仇雪恨 — Báo thù và xóa hận
  • 恩将仇报 — Ăn cháo đá bát
  • 一箭之仇 — Mối thù đã chịu
  • 反目成仇 — Mất lòng với ai đó; trở thành kẻ thù
  • 苦大仇深 — Cay đắng lớn, hận thù sâu sắc (thành ngữ); oán hận ăn sâu lâu dài
  • 报仇雪耻 — Báo thù và xóa nhục
  • 公报私仇 — Lợi dụng công quyền để trả thù riêng
  • 疾恶如仇 — Ghét điều ác như kẻ thù
  • 官报私仇 — Lợi dụng chức quyền để trả thù cá nhân
  • 血亲复仇 — Mối thù huyết tộc

Câu hỏi thường gặp

仇 nghĩa là gì?

仇 (chóu, qiú, qiú) nghĩa là hận, thù địch.

仇 đọc thế nào?

仇 đọc là chóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 仇 là gì?

Âm Hán Việt của 仇 là "thù".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.