仇恨罪
giọng máy của trình duyệt
仇恨罪 nghĩa là tội ác thù hận.
Nghĩa của 仇恨罪
chóuhènzuì
- Tội ác thù hận
Câu hỏi thường gặp
仇恨罪 nghĩa là gì?
仇恨罪 (chóuhènzuì) nghĩa là tội ác thù hận.
仇恨罪 đọc thế nào?
仇恨罪 đọc là chóuhènzuì (pinyin).
仇恨罪 nghĩa là tội ác thù hận.
仇恨罪 (chóuhènzuì) nghĩa là tội ác thù hận.
仇恨罪 đọc là chóuhènzuì (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.