仇敌
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 仇敵
仇敌 nghĩa là kẻ thù.
Nghĩa của 仇敌
chóudí
CỪU ĐỊCHDanh từphồn thể 仇敵- Kẻ thù
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 仇敌
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Thành ngữ có 仇敌
- 同仇敌忾 — Căm phẫn kẻ thù chung (thành ngữ); đoàn kết chống lại cùng một đối thủ
Câu hỏi thường gặp
仇敌 nghĩa là gì?
仇敌 (chóudí) nghĩa là kẻ thù.
仇敌 đọc thế nào?
仇敌 đọc là chóudí (pinyin).
Âm Hán Việt của 仇敌 là gì?
Âm Hán Việt của 仇敌 là "cừu địch".