TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

仇恨罪行

chóuhènzuìxíng giọng máy của trình duyệt

仇恨罪行 nghĩa là tội ác thù hận.

Nghĩa của 仇恨罪行

chóuhènzuìxíng

  1. Tội ác thù hận

Câu hỏi thường gặp

仇恨罪行 nghĩa là gì?

仇恨罪行 (chóuhènzuìxíng) nghĩa là tội ác thù hận.

仇恨罪行 đọc thế nào?

仇恨罪行 đọc là chóuhènzuìxíng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.